Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
not wise
tính từ
(adjective)
US
/ˈ
n
ɑ
t
ˈ
w
aɪ
z
/
Nghĩa chính
1
Điên cuồng
tính từ
insane
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
疯狂
fēng kuáng
Điên cuồng, cuồng loạn
丧心病狂
sàng xīn bìng kuáng
Mất trí, điên cuồng, tàn bạo mất hết tính người
Tiếng Tây Ban Nha
frenético
Điên cuồng, cuồng loạn
furiosamente
Giận dữ, dữ dội, điên cuồng
alocadamente
Điên cuồng, điên dại
Ví dụ
He
is
not
wise
but
clever
.
Sixty
years
and
not
wise
at
all
.
He's
intelligent
,
but
not
wise
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Điên cuồng
1
Điên cuồng
1
Điên cuồng