imprudente
B2tính từ (adjective)
/impɾuˈdente/
Nghĩa chính
- Thiếu thận trọng, khinh suấttính từimprudent, ill-advised
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- imprudenteDạng gốc (base form)
- imprudentísimoSo sánh nhất (superlative)
- imprudentesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ¡ ! ¡ !Đừng đi ngược lại! Đừng hành động thiếu thận trọng!
- , .Nó thiếu thận trọng, không suy nghĩ và khá vụng về.
- ¿ ?Sao lại gọi tôi vào giờ này một cách thiếu thận trọng?
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc imprudenteTừ liên quan (related word)