Dịch

imprudente

B2tính từ (adjective)
/impɾuˈdente/

Nghĩa chính

  1. Thiếu thận trọng, khinh suấttính từimprudent, ill-advised

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. imprudenteDạng gốc (base form)
  2. imprudentísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. imprudentesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Ví dụ

  • ¡ ! ¡ !Đừng đi ngược lại! Đừng hành động thiếu thận trọng!
  • , .Nó thiếu thận trọng, không suy nghĩ và khá vụng về.
  • ¿ ?Sao lại gọi tôi vào giờ này một cách thiếu thận trọng?

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc imprudente

AI