Dịch

stringy

A2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Giống sợi; giống như dâytính từComposed of, or resembling, string or strings.
  2. Cứng, khó nhaitính từTough to the bite, as containing too much sinew or string tissue.
  3. Gầy gò, gầy trơtính từWiry, lean, scrawny.
  4. Liên quan chuỗi văn bảntính từResembling or involving text strings.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stringyDạng gốc (base form)
  2. stringierSo sánh hơn (comparative)
  3. stringiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

stringy floppydanh từPhương tiện lưu trữ máy tính thời kỳ đầu, một hộp băng cuộn

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Dễ xác định nhầm
  1. Of a sighting, unlikely to be accurate; probably based on a misidentification, whether innocent or deliberate.

Ví dụ

  • .Thịt thì dai.
  • " , ," Peeble, , , dried-up .“Tôi biết, tôi biết mà,” người đàn ông đã được gọi là Peeble nói; giờ đây anh ta hiện ra trong ánh sáng như một người vừa lo lắng vừa gầy trơ, khô khốc.
  • . . , . , .Ngữ cảnh nói về cách bạn dùng một biểu thức. Bạn đã thấy vài thao tác theo ngữ cảnh với số và chuỗi. Khi bạn làm các thao tác kiểu “số”, bạn sẽ nhận được kết quả là số. Còn khi bạn làm các thao tác kiểu “chuỗi”, bạn sẽ nhận được kết quả là chuỗi.

AI