Nghĩa chính
- Thuộc về sợi, bằng sợitính từOf or pertaining to fibre.
- Nhiều xơ, lắm xơtính từContaining many fibres - referring mainly to food.
- Dạng sợi, có hình sợitính từHaving the shape of fibres.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fibrousDạng gốc (base form)
- more fibrousSo sánh hơn (comparative)
- most fibrousSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fibrous dysplasiadanh từ | danh từ | Thay thế một vùng xương bằng mô sợi; thường liên quan đến sự phát triển tình dục sớm như một phần của hội chứng |
Ví dụ
- artefact-makers carry-bags.Cây kurrajong đen có lớp vỏ dạng sợi mà những người làm đồ tạo tác bản địa đã sử dụng làm nguyên liệu thô để làm dây câu và túi xách.
- . , , , .Keratin là một loại protein dạng sợi do động vật có dây sống sản xuất. Nó có thể được tìm thấy ở tóc, da, móng vuốt và len.
- .Keratin là một trong số các loại protein cấu trúc dạng sợi được gọi là scleroprotein.
Họ từ (word family)
cùng gốc fibrousNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha