Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Một trong những sợi, thớ mảnh tạo thành các mô của động vật và thực vậtdanh từđếm được (countable)A single piece of a given material, elongated and roughly round in cross-section, often twisted with other fibres to form thread.
- Sợi, vật liệu sợidanh từkhông đếm được (uncountable)Material in the form of fibres.
- Chất xơdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Dietary fibre.
- Khí phách, bản lĩnh, nghị lựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Moral strength and resolve.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fibreDạng gốc (base form)
- fibresSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| carbon fibre | Sợi carbon | |
| dietary fibredanh từ | danh từ | Chất xơ thực phẩm, chất xơ |
| moral fibredanh từ | danh từ | Bản lĩnh đạo đức |
| natural fibre | Sợi tự nhiên | |
| nerve fibredanh từ | danh từ | Sợi thần kinh |
| synthetic fibre | Sợi tổng hợp | |
| fibre optictính từ | tính từ | Của, hoặc liên quan tới sợi quang, hoặc tới sợi quang |
| dark fibredanh từ | danh từ | Cáp quang chưa sử dụng có sẵn để sử dụng |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Thớ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The preimage of a given point in the range of a map.
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Said to be of a morphism over a global element: The pullback of the said morphism along the said global element.
Họ từ (word family)
cùng gốc fibreNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápfibre
- từ tiếng Latinhfibra
Ví dụ
- .Kính hiển vi cho thấy vài sợi khác nhau bám vào đế giày.
- , .Tấm vải được làm từ một loại sợi lạ và hơi thô ráp.
- .Rau tươi là một nguồn chất xơ tốt.