Dịch

fibre

B2danh từ (noun)
UK/ˈfaɪ.bə(ɹ)/US/ˈfaɪbɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Một trong những sợi, thớ mảnh tạo thành các mô của động vật và thực vậtdanh từđếm được (countable)A single piece of a given material, elongated and roughly round in cross-section, often twisted with other fibres to form thread.
  2. Sợi, vật liệu sợidanh từkhông đếm được (uncountable)Material in the form of fibres.
  3. Chất xơdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Dietary fibre.
  4. Khí phách, bản lĩnh, nghị lựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Moral strength and resolve.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fibreDạng gốc (base form)
  2. fibresSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

carbon fibreSợi carbon
dietary fibredanh từChất xơ thực phẩm, chất xơ
moral fibredanh từBản lĩnh đạo đức
natural fibreSợi tự nhiên
nerve fibredanh từSợi thần kinh
synthetic fibreSợi tổng hợp
fibre optictính từCủa, hoặc liên quan tới sợi quang, hoặc tới sợi quang
dark fibredanh từCáp quang chưa sử dụng có sẵn để sử dụng

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Thớ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The preimage of a given point in the range of a map.
  2. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Said to be of a morphism over a global element: The pullback of the said morphism along the said global element.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápfibre
  2. từ tiếng Latinhfibra

Ví dụ

  • .Kính hiển vi cho thấy vài sợi khác nhau bám vào đế giày.
  • , .Tấm vải được làm từ một loại sợi lạ và hơi thô ráp.
  • .Rau tươi là một nguồn chất xơ tốt.

AI