Dịch

fibrosis

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chứng xơ hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The formation of (excess) fibrous connective tissue in an organ.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. fibrosisDạng gốc (base form)
  2. fibroses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

pulmonary fibrosisdanh từTình trạng phổi bị sẹo theo thời gian
cystic fibrosisdanh từTình trạng di truyền trong đó các tuyến ngoại tiết tiết ra chất nhầy nhớt bất thường, gây ra các vấn đề mãn tính về hô hấp và tiêu hóa

Nguồn gốc (etymology)

fibroosis

Ví dụ

  • .Bệnh xơ nang là một bệnh di truyền.
  • " ," . ", 30 , ."Chúng tôi hy vọng rằng việc phát hiện ra gen này một ngày nào đó sẽ dẫn đến các phương pháp điều trị hiệu quả cho trẻ em và người lớn mắc bệnh xơ nang, Francis Collins viết. Bây giờ, 30 năm sau, thời điểm đó đã đến.
  • 30,000 , patient's , .Khoảng 30.000 người Mỹ đã được chẩn đoán mắc bệnh xơ nang, nguyên nhân gây tích tụ chất nhầy đặc trong các cơ quan của người bệnh, làm ảnh hưởng đến hô hấp và tiêu hóa.

AI