Dịch

cystic fibrosis

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tình trạng di truyền trong đó các tuyến ngoại tiết tiết ra chất nhầy nhớt bất thường, gây ra các vấn đề mãn tính về hô hấp và tiêu hóadanh từAn inherited condition in which the exocrine glands produce abnormally viscous mucus, causing chronic respiratory and digestive problems.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • " ," . ", 30 , ."
  • .
  • . 25, 1989, 8- " " " Cistik ."

AI