fibroso
C2tính từ (adjective)
/fiˈbɾoso/
Nghĩa chính
- Có sợitính từfibrous
- Xơ xác, gai góctính từstringy, gristly
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tejido fibrosodanh từ | danh từ | Mô sợi |
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tejido fibrosodanh từ | danh từ | Mô sợi |