Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Sợidanh từđếm được (countable)A single elongated piece of a given material, roughly round in cross-section, often twisted with other fibers to form thread.
- Vật liệu sợidanh từkhông đếm được (uncountable)A material in the form of fibers.
- Vật liệu dạng sợidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A material whose length is at least 1000 times its width.
- Chất xơdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Dietary fiber.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fiberDạng gốc (base form)
- fibersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| carbon fiberdanh từ | danh từ | Sợi carbon |
| dietary fiber | Chất xơ trong thức ăn | |
| high in fiber | Giàu chất xơ | |
| moral fiber | Bản lĩnh đạo đức | |
| optical fiber | Sợi quang | |
| high-fibertính từ | tính từ | Bao gồm một lượng lớn chất xơ |
| C fiberdanh từ | danh từ | Sợi thần kinh chậm nhất, đặc biệt ở chỗ không có myelin |
| fiber gundanh từ | danh từ | Là loại súng hơi dùng để biến gỗ, rơm rạ... thành sợi. Vật liệu được nhốt trong súng bằng hơi nước, không khí hoặc khí ở áp suất rất cao, sau đó đột ngột được giải tỏa bằng cách để nắp ở mõm mở ra, khi sự giãn nở nhanh chóng sẽ tách các sợi ra |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Nghị lực
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Nghị lực, bản lĩnhMoral strength and resolve.
Họ từ (word family)
cùng gốc fiberNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápfibre
- từ tiếng Pháp cổfibre
- từ tiếng Latinhfibra
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Kính hiển vi cho thấy một sợi màu xanh lam dính vào đế giày.
- , .Vải được dệt từ một loại vật liệu sợi lạ và hơi ráp.
- .Vui lòng dùng sợi polyester cho chiếc áo này.