Dịch

fiber

B2danh từ (noun)
UK/ˈfaɪ.bə/US/ˈfaɪ.bɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Sợidanh từđếm được (countable)A single elongated piece of a given material, roughly round in cross-section, often twisted with other fibers to form thread.
  2. Vật liệu sợidanh từkhông đếm được (uncountable)A material in the form of fibers.
  3. Vật liệu dạng sợidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A material whose length is at least 1000 times its width.
  4. Chất xơdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Dietary fiber.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fiberDạng gốc (base form)
  2. fibersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

carbon fiberdanh từSợi carbon
dietary fiberChất xơ trong thức ăn
high in fiberGiàu chất xơ
moral fiberBản lĩnh đạo đức
optical fiberSợi quang
high-fibertính từBao gồm một lượng lớn chất xơ
C fiberdanh từSợi thần kinh chậm nhất, đặc biệt ở chỗ không có myelin
fiber gundanh từLà loại súng hơi dùng để biến gỗ, rơm rạ... thành sợi. Vật liệu được nhốt trong súng bằng hơi nước, không khí hoặc khí ở áp suất rất cao, sau đó đột ngột được giải tỏa bằng cách để nắp ở mõm mở ra, khi sự giãn nở nhanh chóng sẽ tách các sợi ra

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Nghị lực
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Nghị lực, bản lĩnhMoral strength and resolve.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápfibre
  2. từ tiếng Pháp cổfibre
  3. từ tiếng Latinhfibra

Ví dụ

  • .Kính hiển vi cho thấy một sợi màu xanh lam dính vào đế giày.
  • , .Vải được dệt từ một loại vật liệu sợi lạ và hơi ráp.
  • .Vui lòng dùng sợi polyester cho chiếc áo này.

AI