Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Loại bỏ chuỗi hoặc chuỗi khỏiđộng từngoại động từ (transitive)To remove the string or strings from.
- Lay động thần kinh của; gây lo lắng hoặc hoảng sợđộng từngoại động từ (transitive)To shake the nerves of; to cause anxiety or panic in.
- Xoa dịu hoặc thư giãnđộng từTo defuse or relax.
- Xóa khỏi một chuỗi; giải phóng một cái gì đó đã được xâu chuỗi hoặc xâu chuỗi lại với nhauđộng từTo remove from a string; to release something that has been strung up or strung together.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- unstringNguyên thể (infinitive)
- unstringsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- unstrung (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- unstringingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Cởi trói
- To untie.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc unstringVí dụ
- , .
- , . , .
- , , , , 2 , , , , , .