Dịch

unstring

động từ (verb)
/ʌnˈstɹɪŋ/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Loại bỏ chuỗi hoặc chuỗi khỏiđộng từngoại động từ (transitive)To remove the string or strings from.
  2. Lay động thần kinh của; gây lo lắng hoặc hoảng sợđộng từngoại động từ (transitive)To shake the nerves of; to cause anxiety or panic in.
  3. Xoa dịu hoặc thư giãnđộng từTo defuse or relax.
  4. Xóa khỏi một chuỗi; giải phóng một cái gì đó đã được xâu chuỗi hoặc xâu chuỗi lại với nhauđộng từTo remove from a string; to release something that has been strung up or strung together.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. unstringNguyên thể (infinitive)
  2. unstringsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. unstrung (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. unstringingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Cởi trói
  1. To untie.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .
  • , . , .
  • , , , , 2 , , , , , .

AI