Nghĩa chính
- Kết nối hoặc gắn (một số thứ) bằng dây hoặc vật liệu giống như dâyđộng từTo connect or attach (some things) using string or a string-like material.
- Tập hợp lại thành một chuỗi hoặc trình tựđộng từngoại động từ (transitive)To put together in a series or sequence.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- string togetherNguyên thể (infinitive)
- strings togetherNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- strung together (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- stringing togetherPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .
- , England's , .
- . .