Nghĩa chính
- Khiến ai đó tin tưởng sai lầm rằng người ta có ý định nhất địnhđộng từngoại động từ (transitive)To keep somebody falsely believing that one has certain intentions.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- string alongNguyên thể (infinitive)
- strings alongNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- strung along (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- stringing alongPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| string along with someonecụm từ | cụm từ | Đi với ai, đi theo ai |
Ví dụ
- , . .
- .
- : !