Nghĩa chính
- Tiếp tục thuyết phục (ai đó) về điều gì đó không đúng sự thật; duy trì một lời nói dối hoặc lừa đảo nhằm vào (ai đó)động từTo continue to convince (someone) of something untrue; to maintain a lie or scam aimed at (someone).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- string onNguyên thể (infinitive)
- strings onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- strung on (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- stringing onPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .
- .
- .