Dịch

reinforced

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
US/ˌɹiɪnˈfɔɹst/

Nghĩa chính

  1. Gia cố, kiên cố, bọc théptính từHaving been or containing reinforcement.
  2. Quá khứ và phân từ quá khứ của reinforceđộng từsimple past and past participle of reinforce

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reinforcedDạng gốc (base form)
  2. more reinforcedSo sánh hơn (comparative)
  3. most reinforcedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

reinforced concretedanh từBê tông cốt thép
reinforced lipiddanh từLipid trong đó một số axit béo có chứa deuterium
fibre-reinforced plasticdanh từVật liệu tổng hợp bằng sợi thủy tinh (hoặc sợi khác) trong nền polyme

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Gia cố

Họ từ (word family)

cùng gốc reinforced

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Các bức tường được làm bằng bê tông cốt thép.
  • .Công trình này được xây dựng bằng bê tông cốt thép.
  • , .Nếu bê tông không được gia cố bằng thép chất lượng cao, nó sẽ vô giá trị.

AI