Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unreinforced
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không được gia cố
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not reinforced.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
reinforced
Ví dụ
Two
[
viaducts
]
in
particular
sit
on
the
West
Highland
Line
extension
from
Fort
William
to
Mallaig
,
which
opened
in
1901.
They
are
Loch
Nam
Uamh
and
Glenfinnan
.
Both
use
concrete
,
but
unreinforced
,
which
gives
them
strength
in
compression
rather
than
tension
.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
reinforced
AI
1
Không được gia cố
1
Không được gia cố
1
Không được gia cố