muscular dystrophy
danh từ (noun)
UKnguồn
Nghĩa chính
- Loạn dưỡng cơdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A group of genetic diseases which cause progressive skeletal muscle weakness, defects in muscle proteins, and the death of muscle cells and tissue.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- muscular dystrophyDạng gốc (base form)
- muscular dystrophiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Becker muscular dystrophydanh từ | danh từ | Bệnh loạn dưỡng cơ giả phì đại lành tính: một bệnh loạn dưỡng cơ di truyền lặn liên kết với nhiễm sắc thể X đặc trưng bởi tình trạng yếu cơ tiến triển chậm ở chân và xương chậu |
| Duchenne muscular dystrophydanh từ | danh từ | Dạng bệnh loạn dưỡng cơ nghiêm trọng chủ yếu ảnh hưởng đến các bé trai |
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , .Loạn dưỡng cơ là một căn bệnh cực kỳ hiếm gặp nhưng vô cùng nghiêm trọng.
- 2013.Tom được chẩn đoán mắc bệnh loạn dưỡng cơ vào năm 2013.