Nghĩa chính
- Loài trai nước ngọt, thường ăn đượcdanh từA freshwater mussel, usually edible, of the order Unionida in subclass Palaeoheterodonta.
- Loài trai nước mặn, thường ăn đượcdanh từA saltwater mussel, usually edible, of the order Mytilida in subclass Pteriomorphia.
- Loài hai mảnh vỏ tương tự, như trai ngựa vằndanh từAny of certain other bivalves of somewhat similar appearance, such as the zebra mussel and quagga mussel of the family Dreissenidae in subclass Heterodonta.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- musselDạng gốc (base form)
- musselsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fan musseldanh từ | danh từ | Các loài nhuyễn thể hai mảnh vỏ biển thuộc loài Atrina fragilis hoặc Pinna nobilis |
| blue musseldanh từ | danh từ | Loài trai ăn được cỡ trung bình, Mytilus edulis, được tìm thấy ở bờ biển Bắc Đại Tây Dương của Bắc Mỹ, Châu Âu và ở các vùng nước ôn đới và vùng cực khác trên khắp thế giới |
| swan musseldanh từ | danh từ | Các loài Anodonta cygnea thuộc loài trai nước ngọt lớn, thuộc họ Unionidae |
| mussel plumdanh từ | danh từ | Là loại mận nhỏ, màu sẫm, thường là giống mận châu Âu |
| date musseldanh từ | danh từ | Loài trai thuộc chi Lithophaga, loài nhuyễn thể hai mảnh vỏ biển cỡ trung bình thuộc họ Mytilidae |
| zebra musseldanh từ | danh từ | Trai vằn |
| horse musseldanh từ | danh từ | Trai ngựa phương bắc, bất kỳ loài nào thuộc loài Modiolus modiolus của trai ở vùng biển phía bắc châu Âu và bờ biển Đại Tây Dương và Thái Bình Dương của Bắc Mỹ |
| river musseldanh từ | danh từ | Đặc biệt là các chi Unio và Anodonta, cả hai đều được tìm thấy ở các con sông ở miền trung Hoa Kỳ với lớp vỏ được lót bằng xà cừ |
Ví dụ
- ; , .Cung điện của Vua Cá nằm sâu nhất; tường làm bằng san hô, cửa sổ dài bằng hổ phách trong suốt, còn mái lợp bằng vỏ trai mở ra đóng lại theo từng đợt sóng
- White-nose , , .Không giống như hội chứng mũi trắng hay bệnh nấm chytrid, khi chỉ một mầm bệnh đã quét sạch hàng triệu sinh vật trên diện rộng, Goldberg không nghĩ rằng chỉ một loại vi trùng gây ra tất cả các vụ chết hàng loạt trai
- .Tom làm việc tại một trang trại nuôi trai
Họ từ (word family)
cùng gốc mussel- musselfarmVùng nước được sử dụng để nuôi vẹm thương mạidanh từ
- mussellingNghề đánh bắt traidanh từ
- musselcrackerCymatocepts nasutus (vẹm đen)danh từ
- MusselburghThị trấn ở khu vực hội đồng Đông Lothian, Scotland; về mặt lịch sử nó ở Midlothian (OS lưới ref NT3472)danh từ riêng
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimuscle“mussel”
- từ tiếng Anh cổmuscle
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*muskulā
Cùng gốc (doublet)muscle
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha