Dịch

power on

động từ (verb)
UK/ˌpaʊə ˈɒn/US/ˌpaʊ.ɚ ˈɑn/

Nghĩa chính

  1. Bật nguồnđộng từngoại động từ (transitive)To turn on (an electrical device).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. power onNguyên thể (infinitive)
  2. powers onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. powered onQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. powering onPhân từ I (present participle)

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • , .Bình đẳng có lẽ là một quyền, nhưng không một quyền lực nào trên trái đất này có thể biến nó thành hiện thực.
  • , .Công suất đầu ra của một tấm pin mặt trời một mét vuông là khoảng một watt, vì vậy hiện nay rất khó để sử dụng năng lượng mặt trời trên quy mô lớn.
  • 6, 2020.Mọi người đều thấy nỗ lực dùng bạo lực để giành quyền lực của đảng Cộng hòa vào ngày 6 tháng 1 năm 2020.

AI