Dịch

powerpoint

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bài thuyết trìnhdanh từAn electronic slide presentation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. powerpointDạng gốc (base form)
  2. powerpointsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

PowerPoint rangerdanh từNgười làm công việc bàn giấy có xu hướng tạo ra các bài thuyết trình bằng slide trên máy vi tính hơn là làm bất cứ điều gì hữu ích hơn
PowerPoint karaokedanh từHoạt động ngẫu hứng trong đó một người trình bày bài thuyết trình dựa trên một bộ slide mà họ chưa từng xem trước đây
death by PowerPointdanh từSự nhàm chán hoặc mất hứng thú mà khán giả trải qua từ những bài thuyết trình được thiết kế kém hoặc quá dài dòng khi sử dụng bất kỳ loại phần mềm thuyết trình nào

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , Singapore's .Bài thuyết trình cho thấy cùng loại tàu Mitsubishi, Crystal Mover, đang chạy trên hệ thống đường sắt nhẹ ở Singapore.

AI