Nghĩa chính
- Cầm quyềncụm giới từCurrently ruling; being the present controlling authority, as of a government or country.
- Trong phần của lần tung lên mà phản hồi đúng sẽ nhận được sức mạnhcụm giới từWithin the portion of a tossup during which a correct response earns power.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rest in powercụm từ | cụm từ | Được dùng để thương tiếc, tưởng nhớ hoặc tôn vinh một người đã khuất, đặc biệt là các nhà hoạt động và nạn nhân của sự áp bức |
| the administration in power | Chính quyền đương nhiệm |
Ví dụ
- .
- . 15 .
- 12 .
Xuất hiện ở từ khác
- powerkết hợpđang nắm quyền
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung