Dịch

in power

cụm giới từ (prepositional phrase)
UK/ɪn ˈpaʊə/US/ɪn ˈpaʊ.ɚ/

Nghĩa chính

  1. Cầm quyềncụm giới từCurrently ruling; being the present controlling authority, as of a government or country.
  2. Trong phần của lần tung lên mà phản hồi đúng sẽ nhận được sức mạnhcụm giới từWithin the portion of a tossup during which a correct response earns power.

Cụm từ (phrase)

rest in powercụm từĐược dùng để thương tiếc, tưởng nhớ hoặc tôn vinh một người đã khuất, đặc biệt là các nhà hoạt động và nạn nhân của sự áp bức
the administration in powerChính quyền đương nhiệm

Ví dụ

  • .
  • . 15 .
  • 12 .

AI