Dịch

gobernador

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
Hay gặp
/ɡobeɾnaˈdoɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. thống đốc, người thống đốcdanh từB2the chief official who runs a state or region

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gobernadorDạng gốc (base form)
  2. gobernadoresSố nhiều (plural)
  3. gobernadorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. gobernadoraGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

gobernador generalToàn quyền
elección de gobernadorChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Cai trị
  1. Cai trị, cầm quyền, điều hànhgoverning

Ví dụ

  • "" "" ."Gobernador" và "cibernético" là hai từ cùng gốc.
  • .Ngày xưa có một viên thống đốc độc ác trong xứ.
  • .Thống đốc đã lạm dụng quyền hạn của mình.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thống đốc

AI