tarse
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tarsus (bảy xương ở mắt cá chân)danh từThe tarsus (seven bones in the ankle).
- Con chim ưng đựcdanh từA male falcon.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tarseDạng gốc (base form)
- tarsesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Dương vật
- The penis.
Ví dụ
- , , .
- […] , , , , , , , , , , , , , , , , , , Kermie, , , […]
Họ từ (word family)
cùng gốc tarseNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạitarse
- từ tiếng Anh cổteors“penis”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*ters“nail; penis”
danh từ
- mượn từ tiếng Pháptarse