Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Tiền đềdanh từA proposition antecedently supposed or proved; something previously stated or assumed as the basis of further argument; a condition; a supposition.
- Tiền đề tam đoạn luậndanh từAny of the first propositions of a syllogism, from which the conclusion is deduced.
- Tài sản được chuyển nhượngdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)Matters previously stated or set forth; especially, that part in the beginning of a deed, the office of which is to express the grantor and grantee, and the land or thing granted or conveyed, and all that precedes the habendum; the thing demised or granted.
- Làm tiền đềđộng từTo state or assume something as a proposition to an argument.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| major premisedanh từ | danh từ | Trong tam đoạn luận phạm trù, tiền đề mà các thuật ngữ của nó là thuật ngữ chính và trung hạn của tam đoạn luận |
| minor premisedanh từ | danh từ | Tiền đề thứ hai trong tam đoạn luận nhất quyết, có chủ ngữ là tiểu từ và vị ngữ là trung từ |
| premise indicatordanh từ | danh từ | Từ hoặc cụm từ báo hiệu tiền đề trong một lập luận, chẳng hạn như: như, vì, vì, vì, cho rằng, inasmuch như, vì lý do đó, v.v |
| basic premisedanh từ | danh từ | Giả thiết cơ bản, tiền đề nền tảng |
| be drunk to the premisescụm từ | cụm từ | Say mèm, say bí tỉ, say khướt |
| see someone off the premisescụm từ | cụm từ | Tống tiễn ai đi |
| on-premise | Chưa có nghĩa | |
| off-premise | Chưa có nghĩa |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 3
Nhà cửa và đất đai
- thường dùng số nhiều (usually plural)A piece of real estate; a building and its adjuncts.
Họ từ (word family)
cùng gốc premiseTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạipremise
- từ tiếng Pháp cổpremisse
- từ tiếng Latinh trung đạipremissa“set before”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Các tiền đề được tuân thủ, / Ý muốn của ngài sẽ được ta thực hiện qua hành động.
- , ' .Khi các tiền đề còn vững chắc, không thể lay chuyển được kết luận.
- , ; .Trong khuôn viên có một bãi cỏ đẹp, trồng nhiều cây bụi có hoa; có cả nước máy và nước giếng.
Xuất hiện ở từ khác
- consequencetrái nghĩaĐiều được chấp nhận làm cơ sở để suy luận.