miembros là số nhiều của miembro
miembro
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp/ˈmjembɾo/nguồn
Nghĩa chính
- Thành viêndanh từmember (one who belongs to a group)
- Chi, bộ phận cơ thểdanh từlimb (a major appendage of a person or animal)
- Dương vậtdanh từpenis
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hacerse miembro | Trở thành thành viên | |
| miembro de la familia | Thành viên gia đình | |
| miembros inferiores | Chi dưới, hai chân | |
| miembros superiores | Chi trên, hai tay | |
| país miembro | Nước thành viên | |
| estado miembrodanh từ | danh từ | Nước thành viên |
| miembro virildanh từ | danh từ | Thành viên nam; dương vật |
| miembro activo | Thành viên tích cực |
Ví dụ
- .Anh ấy là thành viên của một nhóm ly khai ngoài lề.
- ¿ ?Bạn có phải là thành viên của đội bóng chày không?
- .Cô ấy là thành viên của một hội sinh viên.