Dịch

chairman

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈtʃɛːmən/US/ˈtʃɛɹ.mən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. chủ tọadanh từA2person who presides over a meeting
  2. chủ tịchdanh từA2head of a board of directors or committee
  3. làm chủ tịch, chủ trìđộng từA2to serve as chairman

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. chairmanNguyên thể (infinitive)
  2. chairmansNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. chairmen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. chairmanedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. chairmannedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  6. chairmaningPhân từ I (present participle)
  7. chairmanningPhân từ I (present participle)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

act as chairmanLàm chủ tịch
board chairmanChủ tịch hội đồng quản trị
committee chairmanChủ tịch ủy ban
deputy chairmanPhó chủ tịch
elect a chairmanBầu chủ tịch
vice chairmandanh từPhó chủ tịch
barangay chairmandanh từĐồng nghĩa với barangay captain
vice-chairmanChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người khiêng kiệu
  1. Someone whose job is to carry people in a portable chair, sedan chair, or similar conveyance.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Ông ấy đã làm chủ tọa.
  • .Bao gồm cả chủ tịch.
  • ; ; , , […]Ông Western bước vào; nhưng trước đó đã có một cuộc tranh cãi nhỏ giữa ông và những người khiêng kiệu; bởi những kẻ nhận chở hàng tại Hercules Pillars này chẳng còn hy vọng gì sẽ giữ được vị điền chủ làm khách quen sau này.

AI