Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- chủ tọadanh từA2person who presides over a meeting
- chủ tịchdanh từA2head of a board of directors or committee
- làm chủ tịch, chủ trìđộng từA2to serve as chairman
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- chairmanNguyên thể (infinitive)
- chairmansNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- chairmen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- chairmanedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- chairmannedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- chairmaningPhân từ I (present participle)
- chairmanningPhân từ I (present participle)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| act as chairman | Làm chủ tịch | |
| board chairman | Chủ tịch hội đồng quản trị | |
| committee chairman | Chủ tịch ủy ban | |
| deputy chairman | Phó chủ tịch | |
| elect a chairman | Bầu chủ tịch | |
| vice chairmandanh từ | danh từ | Phó chủ tịch |
| barangay chairmandanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với barangay captain |
| vice-chairman | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người khiêng kiệu
- Someone whose job is to carry people in a portable chair, sedan chair, or similar conveyance.
Họ từ (word family)
cùng gốc chairmanNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Ông ấy đã làm chủ tọa.
- .Bao gồm cả chủ tịch.
- ; ; , , […]Ông Western bước vào; nhưng trước đó đã có một cuộc tranh cãi nhỏ giữa ông và những người khiêng kiệu; bởi những kẻ nhận chở hàng tại Hercules Pillars này chẳng còn hy vọng gì sẽ giữ được vị điền chủ làm khách quen sau này.