Dịch

chairmanship

B2danh từ (noun)
UK/ˈtʃɛː.mənˌʃɪp/US/ˈtʃɛɹ.mənˌʃɪp/nguồn

Nghĩa chính

  1. Chức chủ tịchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The office, or the term, of a chairman.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chairmanshipDạng gốc (base form)
  2. chairmanshipsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .Việc Ngài Eustace Missenden từ chức khỏi chức vụ Chủ tịch Ban Điều hành Đường sắt đã được Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải công bố vào dịp Giáng sinh.
  • 2016.Lào giữ chức chủ tịch ASEAN năm 2016.

Họ từ (word family)

cùng gốc chairmanship

Nguồn gốc (etymology)

AI