Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chiếc ghim trên khóa thắt lưng dùng để lắp vào các lỗ của thắt lưng và giữ nó ở mức độ chặt mong muốndanh từA pin on the buckle of a belt used to fit into the holes of the belt and hold it at the desired level of tightness.
- Chốt hoặc bu lông, thường thẳng đứng, đóng vai trò như một trục cho bản lề hoặc bánh láidanh từA pin or bolt, usually vertical, which acts as a pivot for a hinge or a rudder.
- Chốt sắt dùng để điều khiển độ giật của pháo hoặc để nòng súng quay xung quanhdanh từAn iron pin used to control recoil of a cannon or around which a gun carriage revolves.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pintleDạng gốc (base form)
- pintlesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Dương vật
- The penis.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc pintleNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạipyntel
- từ tiếng Anh cổpintel“penis”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*pint(i)
Ví dụ
- , , .
- .