Dịch

pintle

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chiếc ghim trên khóa thắt lưng dùng để lắp vào các lỗ của thắt lưng và giữ nó ở mức độ chặt mong muốndanh từA pin on the buckle of a belt used to fit into the holes of the belt and hold it at the desired level of tightness.
  2. Chốt hoặc bu lông, thường thẳng đứng, đóng vai trò như một trục cho bản lề hoặc bánh láidanh từA pin or bolt, usually vertical, which acts as a pivot for a hinge or a rudder.
  3. Chốt sắt dùng để điều khiển độ giật của pháo hoặc để nòng súng quay xung quanhdanh từAn iron pin used to control recoil of a cannon or around which a gun carriage revolves.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pintleDạng gốc (base form)
  2. pintlesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Dương vật
  1. The penis.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc pintle

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipyntel
  2. từ tiếng Anh cổpintel“penis”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*pint(i)

Ví dụ

  • , , .
  • .

AI