Dịch

torpedo

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˌtɔː(ɹ)ˈpiː.dəʊ/US/ˌtoɹˈpi.doʊ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. Ngư lôidanh từAn electric ray of the genus Torpedo.
  2. Ngư lôi không giandanh từA similar projectile that can travel through space.
  3. Bánh mì kẹp kiểu tàu ngầmdanh từSynonym of submarine sandwich.
  4. Phóng ngư lôi vào, bắn ngư lôi vàođộng từngoại động từ (transitive)To strike (a ship) with one or more torpedoes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. torpedoNguyên thể (infinitive)
  2. torpedoesSố nhiều (plural)
  3. torpedosSố nhiều (plural)
  4. torpedoedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. torpedoingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • torpedo sthđánh bằng ngư lôi vào cái gì

Cụm từ (phrase)

fire a torpedoBắn ngư lôi
launch a torpedoPhóng ngư lôi
torpedo attackCuộc tấn công bằng ngư lôi
torpedo boatdanh từTàu phóng lôi
torpedo tubedanh từỐng phóng ngư lôi
torpedo netdanh từTấm lưới được treo trên tàu bằng các thanh ngang, được thiết kế để khiến ngư lôi của kẻ tấn công phát nổ cách thân tàu một khoảng
torpedo ramdanh từTàu chiến được thiết kế để đánh chìm tàu địch bằng cách sử dụng kết hợp hỏa lực ngư lôi (vũ khí hải quân tự hành) và húc
torpedo puntdanh từCú đá bóng được thực hiện trong đó các đầu nhọn của quả bóng được định hướng theo chiều dọc dọc theo quỹ đạo của nó, từ đó hỗ trợ tính khí động học. Một số chuyển động quay quanh trục dọc được truyền đi để giúp giữ hướng bay đó

14 nghĩa khác

Danh từ (noun) 12
Động từ (verb) 2
Ngư lôi
  1. A cylindrical explosive projectile that can travel quickly underwater and is used as a weapon.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhtorpēdō“a torpedo fish; numbness, torpidity, electric ray”
  2. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*ster-“stiff”

Ví dụ

  • , , . . .Tôi đứng sững sờ, dán mắt nhìn vệt nước trắng xóa của quả ngư lôi. Nó đâm trúng mạn phải của chúng tôi gần giữa thân tàu. Con tàu rung chuyển dữ dội như thể biển sâu bên dưới vừa bị một ngọn núi lửa cực lớn xé toạc.
  • 1915 .Các cuộc bạo loạn chống Đức bùng phát đồng thời ở nhiều quốc gia nhằm đáp trả việc tàu ngầm U-boat của Đức đánh chìm tàu Lusitania bằng ngư lôi năm 1915 đã phản ánh sự thay đổi vị thế của các nhóm thiểu số trong xã hội đa sắc tộc vào thời điểm cảm xúc dân tộc chủ nghĩa leo thang.
  • Toronto-based […] , : ; ; .Công ty có trụ sở tại Toronto […] hứa hẹn một ảo tưởng nhất định nhắm riêng vào đàn ông: một danh sách phụ nữ sẵn sàng ngoại tình; một khoảng thời gian lén lút ngoài hôn nhân; các biện pháp an ninh nghiêm ngặt tự xưng nhằm ngăn chặn việc phá hỏng đời sống gia đình.

AI