Nghĩa chính
Thêm 14 nghĩa- Ngư lôidanh từAn electric ray of the genus Torpedo.
- Ngư lôi không giandanh từA similar projectile that can travel through space.
- Bánh mì kẹp kiểu tàu ngầmdanh từSynonym of submarine sandwich.
- Phóng ngư lôi vào, bắn ngư lôi vàođộng từngoại động từ (transitive)To strike (a ship) with one or more torpedoes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- torpedoNguyên thể (infinitive)
- torpedoesSố nhiều (plural)
- torpedosSố nhiều (plural)
- torpedoedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- torpedoingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- torpedo sthđánh bằng ngư lôi vào cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fire a torpedo | Bắn ngư lôi | |
| launch a torpedo | Phóng ngư lôi | |
| torpedo attack | Cuộc tấn công bằng ngư lôi | |
| torpedo boatdanh từ | danh từ | Tàu phóng lôi |
| torpedo tubedanh từ | danh từ | Ống phóng ngư lôi |
| torpedo netdanh từ | danh từ | Tấm lưới được treo trên tàu bằng các thanh ngang, được thiết kế để khiến ngư lôi của kẻ tấn công phát nổ cách thân tàu một khoảng |
| torpedo ramdanh từ | danh từ | Tàu chiến được thiết kế để đánh chìm tàu địch bằng cách sử dụng kết hợp hỏa lực ngư lôi (vũ khí hải quân tự hành) và húc |
| torpedo puntdanh từ | danh từ | Cú đá bóng được thực hiện trong đó các đầu nhọn của quả bóng được định hướng theo chiều dọc dọc theo quỹ đạo của nó, từ đó hỗ trợ tính khí động học. Một số chuyển động quay quanh trục dọc được truyền đi để giúp giữ hướng bay đó |
14 nghĩa khác
Danh từ (noun) 12
Động từ (verb) 2
Ngư lôi
- A cylindrical explosive projectile that can travel quickly underwater and is used as a weapon.
Họ từ (word family)
cùng gốc torpedoNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhtorpēdō“a torpedo fish; numbness, torpidity, electric ray”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*ster-“stiff”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , . . .Tôi đứng sững sờ, dán mắt nhìn vệt nước trắng xóa của quả ngư lôi. Nó đâm trúng mạn phải của chúng tôi gần giữa thân tàu. Con tàu rung chuyển dữ dội như thể biển sâu bên dưới vừa bị một ngọn núi lửa cực lớn xé toạc.
- 1915 .Các cuộc bạo loạn chống Đức bùng phát đồng thời ở nhiều quốc gia nhằm đáp trả việc tàu ngầm U-boat của Đức đánh chìm tàu Lusitania bằng ngư lôi năm 1915 đã phản ánh sự thay đổi vị thế của các nhóm thiểu số trong xã hội đa sắc tộc vào thời điểm cảm xúc dân tộc chủ nghĩa leo thang.
- Toronto-based […] , : ; ; .Công ty có trụ sở tại Toronto […] hứa hẹn một ảo tưởng nhất định nhắm riêng vào đàn ông: một danh sách phụ nữ sẵn sàng ngoại tình; một khoảng thời gian lén lút ngoài hôn nhân; các biện pháp an ninh nghiêm ngặt tự xưng nhằm ngăn chặn việc phá hỏng đời sống gia đình.