torpedoist
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người có kỹ năng về lý thuyết hoặc sử dụng ngư lôi hải quândanh từOne skilled in the theory or use of naval torpedoes.
- Người ủng hộ việc sử dụng ngư lôidanh từOne who favours the use of torpedoes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- torpedoistDạng gốc (base form)
- torpedoistsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha