Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
torpedinous
tính từ
(adjective)
/
t
ɔː
(ɹ)ˈ
p
ɛ
d
ɪ
n
ə
s
/
Nghĩa chính
1
Làm choáng váng; đần độn; tê mê
tính từ
stupefying; dull; torpid.
2
Liên quan đến ngư lôi (vũ khí hàng hải)
tính từ
Relating to torpedoes (the marine weapons).
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
cool
deaf
dull
indifferent
untouched
meh
Xem thêm 34
Ví dụ
Was
he
dull
?
Is
a
wooden
spoon
dull
?
Fishy
were
his
eyes
;
torpedinous
was
his
manner
;
[…]
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Latinh
torpēdinōsus
AI
1
Làm choáng váng
2
Liên quan đến ngư lôi (vũ khí hàng hải)
1
Làm choáng váng
2
Liên quan đến ngư lôi (vũ khí hàng hải)
1
Làm choáng váng
2
Liên quan đến ngư lôi (vũ khí hàng hải)