Dịch

go straight

động từ (verb)
UK/ˈɡəʊ ˈstɹeɪt/US/ˈɡoʊ ˈstɹeɪt/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Đi thẳngđộng từTo discontinue engaging in criminal acts; to become a law-abiding person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. go straightNguyên thể (infinitive)
  2. goes straightNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. went straight (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. gone straight (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. going straightPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , .Cứ đi thẳng thì sẽ có một cửa hàng đấy.
  • 200, .Đi thẳng 200m, sau đó rẽ phải.
  • .Đi thẳng sau đèn giao thông.

AI