Nghĩa chính
- Đi thẳngđộng từTo discontinue engaging in criminal acts; to become a law-abiding person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- go straightNguyên thể (infinitive)
- goes straightNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- went straight (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- gone straight (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- going straightPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Xuất hiện ở từ khác
- straightkết hợpđi thẳng
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , .Cứ đi thẳng thì sẽ có một cửa hàng đấy.
- 200, .Đi thẳng 200m, sau đó rẽ phải.
- .Đi thẳng sau đèn giao thông.