Dịch

straight off

trạng từ (adverb)
UK/ˈstɹeɪt ˈɒf/US/ˈstɹeɪt ˈɔf/

Nghĩa chính

  1. Không do dự; (như) straight awaytrạng từkhông so sánh (not comparable)at once; immediately

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI