Nghĩa chính
- Được uốn congtính từHaving a curve or curves; curving.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của curveđộng từsimple past and past participle of curve
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- curvedDạng gốc (base form)
- more curvedSo sánh hơn (comparative)
- most curvedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| curved blade | Lưỡi dao cong | |
| curved line | Đường cong | |
| curved screen | Màn hình cong | |
| curved surface | Bề mặt cong | |
| Curved Bardanh từ | danh từ | Giải thưởng được trao cho Nữ Hướng đạo đạt được trình độ tương đương với Hướng đạo Đại bàng trong Hướng đạo sinh Nam |
| curved edgedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với bent edge |
| curved beak | Mỏ cong | |
| curved woodrushdanh từ | danh từ | Luzula arcuata là một loài thực vật có hoa trong họ Juncaceae |
Ví dụ
- - & , , , .HUY HIỆU - Từ vòng hoa vàng và xanh kim loại, hình đầu một vị Vua Da đỏ nhìn nghiêng chân thực, đội vương miện vàng, với chiếc mũ chóp nhọn màu đỏ uốn cong về phía trước có gắn một quả chuông nhỏ ở đầu nhọn.
- .Chim quắm có mỏ cong.
- .Đại bàng có mỏ quặp.
Họ từ (word family)
cùng gốc curvedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha