Dịch

curved

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/kɜːvd/US/kɝːvd/nguồn

Nghĩa chính

  1. Được uốn congtính từHaving a curve or curves; curving.
  2. Quá khứ và phân từ quá khứ của curveđộng từsimple past and past participle of curve

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. curvedDạng gốc (base form)
  2. more curvedSo sánh hơn (comparative)
  3. most curvedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

curved bladeLưỡi dao cong
curved lineĐường cong
curved screenMàn hình cong
curved surfaceBề mặt cong
Curved Bardanh từGiải thưởng được trao cho Nữ Hướng đạo đạt được trình độ tương đương với Hướng đạo Đại bàng trong Hướng đạo sinh Nam
curved edgedanh từĐồng nghĩa với bent edge
curved beakMỏ cong
curved woodrushdanh từLuzula arcuata là một loài thực vật có hoa trong họ Juncaceae

Ví dụ

  • - & , , , .HUY HIỆU - Từ vòng hoa vàng và xanh kim loại, hình đầu một vị Vua Da đỏ nhìn nghiêng chân thực, đội vương miện vàng, với chiếc mũ chóp nhọn màu đỏ uốn cong về phía trước có gắn một quả chuông nhỏ ở đầu nhọn.
  • .Chim quắm có mỏ cong.
  • .Đại bàng có mỏ quặp.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

AI