Dịch

hooked

B1tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Khoằm, có hình móctính từHaving a sharp curve at the end; resembling a hook.
  2. Nghiện, say mêtính từAddicted; unable to resist or cease doing.
  3. Quá khứ và phân từ quá khứ của hookđộng từsimple past and past participle of hook

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hookedDạng gốc (base form)
  2. more hookedSo sánh hơn (comparative)
  3. most hookedSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • hooked (on sth)nghiện cái gì

Cụm từ (phrase)

hooked crossdanh từĐồng nghĩa với hakenkreuz
hooked bracketdanh từĐồng nghĩa với curly bracket

Ví dụ

  • một chiếc mũi khoằm
  • .Anh ấy sẽ không bao giờ rời bỏ cô ấy vì anh nghiện món bánh quy sô-cô-la chip của cô.
  • ?Các bạn có bị nghiện không?

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI