Nghĩa chính
- Khoằm, có hình móctính từHaving a sharp curve at the end; resembling a hook.
- Nghiện, say mêtính từAddicted; unable to resist or cease doing.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của hookđộng từsimple past and past participle of hook
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hookedDạng gốc (base form)
- more hookedSo sánh hơn (comparative)
- most hookedSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- hooked (on sth)nghiện cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hooked crossdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với hakenkreuz |
| hooked bracketdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với curly bracket |
Ví dụ
- một chiếc mũi khoằm
- .Anh ấy sẽ không bao giờ rời bỏ cô ấy vì anh nghiện món bánh quy sô-cô-la chip của cô.
- ?Các bạn có bị nghiện không?
Họ từ (word family)
cùng gốc hookedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha