Nghĩa chính
- Nghiệntính từHaving a biochemical addiction.
- Say mê, nghiệntính từDevoted to or obsessed with something.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của addictđộng từsimple past and past participle of addict
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- addictedDạng gốc (base form)
- more addictedSo sánh hơn (comparative)
- most addictedSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- addicted (to sth)nghiện cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| addicted to alcohol | Nghiện rượu | |
| addicted to drugs | Nghiện ma túy | |
| become addicted | Trở nên nghiện | |
| heavily addicted | Nghiện nặng |
Ví dụ
- […] , , .[…] từ thuở nhỏ ông đã say mê việc học hành, và kể từ khi bắt đầu biết suy nghĩ, ông đã biết quản lý thời gian khéo léo đến mức không để lãng phí dù là một mẩu thời gian nhỏ nhất.
- .Anh ấy nghiện phim khiêu dâm.
- Bakhita .Bakhita bị nghiện trộm cắp.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nghiện
Họ từ (word family)
cùng gốc addictedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha