Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
addictedness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính nghiện; đính kèm
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality or state of being addicted; attachment.
2
Mức độ nghiện
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The degree of addiction.
Nguồn gốc
(etymology)
addicted
+
-ness
Ví dụ
She
refused
to
live
in
a
non-urban
environment
because
of
her
addictedness
to
used
bookstores
and
coffee
shops
.
AI
1
Tính nghiện
2
Mức độ nghiện
1
Tính nghiện
2
Mức độ nghiện
1
Tính nghiện
2
Mức độ nghiện