Nghĩa chính
- Suy nghĩ sáng suốtđộng từthường ở câu phủ định (usually negative)To think clearly
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- think straightNguyên thể (infinitive)
- thinks straightNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- thought straight (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- thinking straightPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Ví dụ
- , .Bây giờ Tom cảm thấy rất căng thẳng, anh ấy không thể nào nghĩ thông suốt được.
- , .Tớ mệt muốn chết đi được, chả nghĩ được gì nữa.
- .