Dịch

think straight

động từ (verb)
UK/ˈθɪŋk ˈstɹeɪt/US/ˈtɪŋk ˈstɹeɪt/

Nghĩa chính

  1. Suy nghĩ sáng suốtđộng từthường ở câu phủ định (usually negative)To think clearly

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. think straightNguyên thể (infinitive)
  2. thinks straightNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. thought straight (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. thinking straightPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Ví dụ

  • , .Bây giờ Tom cảm thấy rất căng thẳng, anh ấy không thể nào nghĩ thông suốt được.
  • , .Tớ mệt muốn chết đi được, chả nghĩ được gì nữa.
  • .

AI