Dịch

kosher

B2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)động từ (verb)
UK/ˈkəʊʃə/US/ˈkoʊʃɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hợp luật Do Tháitính từFit for use or consumption, in accordance with Jewish law (especially relating to food).
  2. Tuân thủ luật Do Tháitính từObservant of the rules of kashrut (of a person or establishment).
  3. Theo luật Do Tháitrạng từkhông so sánh (not comparable)In a kosher manner; in accordance with kashrut.
  4. Làm hợp luật Do Tháiđộng từngoại động từ (transitive)To kasher; to prepare (for example, meat) in conformity with the requirements of the Jewish law.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. kosherNguyên thể (infinitive)
  2. koshersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. kosheredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. kosheringPhân từ I (present participle)
  5. more kosherSo sánh hơn (comparative)
  6. most kosherSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

keep kosherđộng từTuân thủ các quy tắc của kashrut (luật ăn kiêng của người Do Thái)
kosher taxdanh từThuế đối với các sản phẩm kosher
kosher feedanh từĐồng nghĩa với Jewish tax
eco-koshertính từCó thể chấp nhận được theo nghĩa sinh thái, được cho là tương tự như luật kosher của người Do Thái về chế biến thực phẩm
kosher saltdanh từCác loại muối ăn có kích thước hạt lớn và thường không có chất phụ gia
kosher-styletính từVề thực phẩm: gắn liền với ẩm thực Do Thái, và thường không bao gồm thịt bị cấm (chẳng hạn như thịt lợn) cũng như không kết hợp thịt và sữa, nhưng không nhất thiết phải được chế biến theo cách kosher
Kosher Mafiadanh từ riêngĐồng nghĩa với Kosher Nostra
kosher pickledanh từDưa chuột muối được ngâm với muối kosher

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Hợp lệ
  1. Hợp lệ, đúng quy địnhIn accordance with standards or usual practice.

Ví dụ

  • , !Chỉ ở New York bạn mới có thể tìm thấy một chiếc bánh mì kẹp thịt chuẩn Do Thái ngon!
  • " ?" ", .""Bạn có tuân thủ luật Do Thái không?" "Không, tôi thích ăn sò điệp."
  • . ?Những gì tôi đã làm có được ông Smith chấp thuận không?

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Yiddishכּשרkosher
  2. từ tiếng Do Tháiכָּשֵׁרkashér

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI