Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hợp luật Do Tháitính từFit for use or consumption, in accordance with Jewish law (especially relating to food).
- Tuân thủ luật Do Tháitính từObservant of the rules of kashrut (of a person or establishment).
- Theo luật Do Tháitrạng từkhông so sánh (not comparable)In a kosher manner; in accordance with kashrut.
- Làm hợp luật Do Tháiđộng từngoại động từ (transitive)To kasher; to prepare (for example, meat) in conformity with the requirements of the Jewish law.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- kosherNguyên thể (infinitive)
- koshersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- kosheredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- kosheringPhân từ I (present participle)
- more kosherSo sánh hơn (comparative)
- most kosherSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| keep kosherđộng từ | động từ | Tuân thủ các quy tắc của kashrut (luật ăn kiêng của người Do Thái) |
| kosher taxdanh từ | danh từ | Thuế đối với các sản phẩm kosher |
| kosher feedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Jewish tax |
| eco-koshertính từ | tính từ | Có thể chấp nhận được theo nghĩa sinh thái, được cho là tương tự như luật kosher của người Do Thái về chế biến thực phẩm |
| kosher saltdanh từ | danh từ | Các loại muối ăn có kích thước hạt lớn và thường không có chất phụ gia |
| kosher-styletính từ | tính từ | Về thực phẩm: gắn liền với ẩm thực Do Thái, và thường không bao gồm thịt bị cấm (chẳng hạn như thịt lợn) cũng như không kết hợp thịt và sữa, nhưng không nhất thiết phải được chế biến theo cách kosher |
| Kosher Mafiadanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Kosher Nostra |
| kosher pickledanh từ | danh từ | Dưa chuột muối được ngâm với muối kosher |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Hợp lệ
- Hợp lệ, đúng quy địnhIn accordance with standards or usual practice.
Ví dụ
- , !Chỉ ở New York bạn mới có thể tìm thấy một chiếc bánh mì kẹp thịt chuẩn Do Thái ngon!
- " ?" ", .""Bạn có tuân thủ luật Do Thái không?" "Không, tôi thích ăn sò điệp."
- . ?Những gì tôi đã làm có được ông Smith chấp thuận không?
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc kosherNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Yiddishכּשרkosher
- từ tiếng Do Tháiכָּשֵׁרkashér
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha