Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Hợp đạo Hồitính từkhông so sánh (not comparable)Allowable, according to Muslim religious customs, to have or do.
- Được phép ăn theo đạo Hồitính từkhông so sánh (not comparable)Fit to eat according to Muslim religious customs.
- Theo luật đạo Hồitrạng từkhông so sánh (not comparable)In a halal manner; in accordance with Muslim religious customs.
- Làm theo luật đạo Hồiđộng từngoại động từ (transitive)To make halal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| halal cartdanh từ | danh từ | Xe bán đồ ăn phục vụ đồ ăn halal, đặc biệt là đĩa hoặc món gyros chứa thịt gà, thịt cừu hoặc loại protein khác ăn kèm với cơm và salad |
| Halal syndromedanh từ | danh từ | Chứng rối loạn hiếm gặp có đặc điểm là tật đầu nhỏ, hở hàm ếch và các dị tật khác |
| halal snack packdanh từ | danh từ | Món ăn nhanh bao gồm thịt kebab doner được chứng nhận halal, khoai tây chiên, pho mát và nhiều loại nước sốt (thường là ớt, tỏi và thịt nướng) |
| halal net | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Hợp chuẩn
- không so sánh (not comparable)Hợp chuẩn, đúng quy địnhIn accordance with standards or usual practice; allowable.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc halalNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ả Rậpحَلَال
Ví dụ
- […] , […][...] mở rộng nhu cầu về halal trên tất cả các danh mục sản phẩm, không chỉ trong việc tiêu thụ các sản phẩm thịt [...]
- ? . ? ?Đây có phải là kosher không? Tôi nghe bạn hỏi. Nó có phải là halal không? Điều này có thực sự được xem là tuân thủ nghiêm ngặt tinh thần và câu chữ của cuộc thi không?
- , , ; .Giống như việc ăn halal không phải là một sự lựa chọn đối với anh chị em theo đạo Hồi của chúng ta, đối với chúng tôi, ăn kosher không phải là tự nguyện; đó là bản sắc của chúng tôi và cần thiết như oxy để duy trì sự sống.