Nghĩa chính
- Loại bỏ máu dư thừa bằng cách rửa và muốiđộng từngoại động từ (transitive)to remove excess blood from by washing and salting
- Loại bỏ dấu vết của các chất không phải kosher bằng cách làm sạch, đun nóng, v.vđộng từngoại động từ (transitive)to remove traces of non-kosher substances from by cleaning, heating, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ví dụ
- “ ” , , .
- , , .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Yiddishכּשרןkashern