Dịch

kasher

động từ (verb)
UK/ˈkæʃə/US/ˈkɑʃɚ/

Nghĩa chính

  1. Loại bỏ máu dư thừa bằng cách rửa và muốiđộng từngoại động từ (transitive)to remove excess blood from by washing and salting
  2. Loại bỏ dấu vết của các chất không phải kosher bằng cách làm sạch, đun nóng, v.vđộng từngoại động từ (transitive)to remove traces of non-kosher substances from by cleaning, heating, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. kasherNguyên thể (infinitive)
  2. kashersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. kasheredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. kasheringPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • “ ” , , .
  • , , .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Yiddishכּשרןkashern

AI