Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Khách bộ hànhtính từkhông so sánh (not comparable)Of or intended for those who are walking.
- Tầm thường, đơn điệutính từOrdinary, dull; everyday; unexceptional.
- Động tác thường nhật, chuyển động bình thườngtính từPertaining to ordinary, everyday movements incorporated in postmodern dance.
- Người đi bộ, người bộdanh từA walker; one who walks or goes on foot, especially as opposed to one who uses a vehicle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pedestrianDạng gốc (base form)
- pedestriansSố nhiều (plural)
- more pedestrianSo sánh hơn (comparative)
- most pedestrianSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pedestrian bridgedanh từ | danh từ | Cầu dành cho người đi bộ |
| pedestrian crossingdanh từ | danh từ | Lối qua đường cho người đi bộ |
| pedestrian safety | An toàn người đi bộ | |
| pedestrian traffic | Lượng người đi bộ | |
| pedestrian walkway | Lối đi bộ | |
| pedestrian zonedanh từ | danh từ | Khu vực dành cho người đi bộ |
| pedestrian precinctdanh từ | danh từ | Khu vực đi bộ |
| pedestrian lanedanh từ | danh từ | Làn đường dành riêng cho người đi bộ, được phân biệt với vỉa hè bằng cách bảo vệ tối thiểu khỏi phương tiện giao thông cơ giới |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Vận động viên chuyên nghiệp
- Vận động viên chuyên nghiệp, đi bộ chuyên giaAn expert or professional walker or runner; one who performs feats of walking or running.
Xuất hiện ở từ khác
- passengerdễ nhầmDễ nhầm với người đi bộ (pedestrian), trong khi 'passenger' là người ngồi trên phương tiện.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc pedestrianNgôn ngữ khác
Ví dụ
- 2121 .Các ống dẫn người đi bộ piezoelectric được mô tả cho Thượng Hải 2121 sẽ cung cấp giao thông người đi bộ mọi thời tiết trên toàn thành phố.
- , .Anh Anh rất ấn tượng trong hiệp một, đặc biệt khi cổ động viên của họ trong sân vận động hoành tráng Stade Velodrome hò reo, trong khi Nga bị áp đảo và trông tầm thường.
- .Nhà biên đạo thích các chuyển động bình thường.