Dịch

peatonal

B1tính từ (adjective)
/peatoˈnal/

Nghĩa chính

  1. Dành cho người đi bộtính từpedestrian (of or intended for those who are walking)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. peatonalDạng gốc (base form)
  2. peatonalesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

calle peatonalPhố đi bộ
circuito peatonalTuyến phố đi bộ
paso peatonalVạch qua đường
zona peatonalKhu phố đi bộ
cruce peatonalLối sang đường cho người đi bộ
puente peatonalCầu vượt đi bộ
área peatonalChưa có nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , , ... .Các đại lộ nên dành cho người đi bộ, còn xe đạp, ô tô, xe tải... nên đi ngầm dưới đất.
  • .Hành khách phải sử dụng cầu đi bộ để băng qua đường ray.
  • .Tôi cố gắng dùng cầu đi bộ để tập thể dục.

AI