Dịch

somehow

B1trạng từ (adverb)
Hay gặp

Nghĩa chính

  1. bằng cách nào đó, không hiểu sao, bằng cách này hay cách kháctrạng từB1không so sánh (not comparable)In a way that is not yet known or explained, or by some means.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

somehow manageBằng cách nào đó xoay sở
somehow or othertrạng từBằng cách này hay cách khác
somehow or the otherChưa có nghĩa
somehow or anotherChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , , , , .Bằng cách nào đó, ở một nơi nào đó, vì một lý do nào đó, trên những cơn lũ đang dâng cao này, những du khách này, với mục đích không hoàn toàn rõ ràng đối với đồng loại của họ, nhưng lại thuộc loại khiến họ phải thắc mắc về bản chất của công việc cũng như mối quan hệ của chính họ.
  • bằng cách này cách khác, tôi phải làm xong việc đó
  • không biết làm sao tôi không thích nó

AI