Nghĩa chính
- bằng cách nào đó, không hiểu sao, bằng cách này hay cách kháctrạng từB1không so sánh (not comparable)In a way that is not yet known or explained, or by some means.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| somehow manage | Bằng cách nào đó xoay sở | |
| somehow or othertrạng từ | trạng từ | Bằng cách này hay cách khác |
| somehow or the other | Chưa có nghĩa | |
| somehow or another | Chưa có nghĩa |
Xuất hiện ở từ khác
- de algún modoTiếng Tây Ban Nhatương đương
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , , , , , , .Bằng cách nào đó, ở một nơi nào đó, vì một lý do nào đó, trên những cơn lũ đang dâng cao này, những du khách này, với mục đích không hoàn toàn rõ ràng đối với đồng loại của họ, nhưng lại thuộc loại khiến họ phải thắc mắc về bản chất của công việc cũng như mối quan hệ của chính họ.
- bằng cách này cách khác, tôi phải làm xong việc đó
- không biết làm sao tôi không thích nó