Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
someway
trạng từ
(adverb)
UK
/ˈ
s
ʌ
m
w
eɪ
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Về một mặt nào đó; bằng một cách nào đó
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Somehow.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
someway
someway
s
Bằng cách nào đó, theo cách không xác định
trạng từ
Xuất hiện ở từ khác
somehow
đồng nghĩa
Ít phổ biến hơn, mang ý nghĩa tương tự.
Nguồn gốc
(etymology)
some
+
way
Ví dụ
Robert
spoke
of
his
intention
to
go
to
Mexico
in
the
autumn
,
where
fortune
awaited
him
.
He
was
always
intending
to
go
to
Mexico
,
but
someway
never
got
there
.
AI
1
Về một mặt nào đó
1
Về một mặt nào đó
1
Về một mặt nào đó