Nghĩa chính
- Hơi, có phần, phần nàotrạng từkhông so sánh (not comparable)Slightly; somewhat; sort of.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Khác
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| some kind oftừ hạn định, trạng từ | từ hạn định, trạng từ | Một người tầm thường; mức tối thiểu; (biểu thị rằng một cái gì đó chỉ vừa đủ phù hợp với một danh mục nhất định hoặc rất tầm thường trong đó) |
| kind of liketrạng từ | trạng từ | Mơ hồ giống với |
| what kind of music do you likecụm từ | cụm từ | Bạn thích loại nhạc nào? |
| any old kind of waycụm từ | cụm từ | Một cách không xác định, bất cẩn hoặc ngẫu nhiên; bằng mọi cách; một cách ngẫu nhiên |
| kind of someone | Ai đó thật tử tế | |
| kind of something | Loại gì đó | |
| I kind of expected itcụm từ | cụm từ | Tôi cũng mong chờ cái đó phần nào |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Đó là loại cá gì?
- .Đó là loại quan trọng.
- .Tôi không thể sống tốt cho đời này
Xuất hiện ở từ khác
- sortđồng nghĩaCũng dùng để nói “hơi” trong văn nói không trang trọng.