Dịch

some kind of

từ hạn định (determiner)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Một người tầm thường; mức tối thiểu; (biểu thị rằng một cái gì đó chỉ vừa đủ phù hợp với một danh mục nhất định hoặc rất tầm thường trong đó)từ hạn địnha mediocre; a bare minimum; (denoting that something only barely fits a certain category, or is very mediocre in it)
  2. Điều đáng chú ýtừ hạn địnhA remarkable.
  3. Dùng theo nghĩa đen, xem some, kind, oftừ hạn địnhUsed other than figuratively or idiomatically: see some, kind, of.
  4. Dùng như một từ tăng cường của tính từ: đáng chú ýtrạng từkhông so sánh (not comparable)Used as an intensifier of adjectives: remarkably

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Các ngôn ngữ thông dịch như Ruby và Lua không cần được biên dịch nên cần có một loại bộ máy để thực thi.
  • .Có thứ bột trắng gì đó trên sàn.
  • , , . . .

AI