Nghĩa chính
- Một người tầm thường; mức tối thiểu; (biểu thị rằng một cái gì đó chỉ vừa đủ phù hợp với một danh mục nhất định hoặc rất tầm thường trong đó)từ hạn địnha mediocre; a bare minimum; (denoting that something only barely fits a certain category, or is very mediocre in it)
- Điều đáng chú ýtừ hạn địnhA remarkable.
- Dùng theo nghĩa đen, xem some, kind, oftừ hạn địnhUsed other than figuratively or idiomatically: see some, kind, of.
- Dùng như một từ tăng cường của tính từ: đáng chú ýtrạng từkhông so sánh (not comparable)Used as an intensifier of adjectives: remarkably
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .Các ngôn ngữ thông dịch như Ruby và Lua không cần được biên dịch nên cần có một loại bộ máy để thực thi.
- .Có thứ bột trắng gì đó trên sàn.
- , , . . .