Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
somewhatness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thuộc tính là một vật hữu hình hoặc có thể nhận dạng được
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The property of being a tangible or identifiable thing.
Ví dụ
Energy
doubtless
"
is
,
"
but
it
is
not
possessed
of
"
somewhatness
.
"
The
definitions
of
energy
are
all
unsatisfactory
;
the
most
common
one
is
that
energy
is
the
capacity
for
doing
work
.
AI
1
Thuộc tính là một vật hữu hình hoặc có thể nhận dạng được
1
Thuộc tính là một vật hữu hình hoặc có thể nhận dạng được
1
Thuộc tính là một vật hữu hình hoặc có thể nhận dạng được