Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
totally ordered set
danh từ
(noun)
US
/ˈ
t
oʊ
.
t
ə
.
l
i
ˈoɹ.
d
ɚ
d
ˈ
s
ɛ
t
/
Nghĩa chính
1
Bộ có tổng thứ tự được chỉ định
danh từ
A set having a specified total order.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
totally ordered set
Dạng gốc
(base form)
totally ordered set
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
A
totally
ordered
set
is
often
called
a
"
chain
".
AI
1
Bộ có tổng thứ tự được chỉ định
1
Bộ có tổng thứ tự được chỉ định
1
Bộ có tổng thứ tự được chỉ định