Dịch

peradventure

danh từ (noun)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự may rủi, sự không chắc chắn, sự không định ước trước được; sự hoài nghi; sự ức đoándanh từChance, doubt or uncertainty.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. peradventureDạng gốc (base form)
  2. peradventuresSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

if peradventurecụm từNếu có sao, nếu ngẫu nhiên, nếu tình cờ
lest peradventurecụm từE rằng có sao, e rằng ngẫu nhiên, e rằng tình cờ

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Perchance or maybe
  1. không so sánh (not comparable), (đùa cợt) có lẽPerchance or maybe; perhaps; supposing.

Nguồn gốc (etymology)

per-adventure

  1. từ tiếng Anh trung đạiperaventure
  2. từ tiếng Pháp cổpar aventure

Ví dụ

  • có lẽ anh ta đã lầm
  • () không còn hoài nghi gì nữa
  • , ; .

AI