peradventure
danh từ (noun)trạng từ (adverb)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự may rủi, sự không chắc chắn, sự không định ước trước được; sự hoài nghi; sự ức đoándanh từChance, doubt or uncertainty.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- peradventureDạng gốc (base form)
- peradventuresSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| if peradventurecụm từ | cụm từ | Nếu có sao, nếu ngẫu nhiên, nếu tình cờ |
| lest peradventurecụm từ | cụm từ | E rằng có sao, e rằng ngẫu nhiên, e rằng tình cờ |
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Perchance or maybe
- không so sánh (not comparable), (đùa cợt) có lẽPerchance or maybe; perhaps; supposing.
Ví dụ
- có lẽ anh ta đã lầm
- () không còn hoài nghi gì nữa
- , ; .