puede
A1thán từ (interjection)động từ (verb)
Hay gặp/ˈpwede/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- có thểđộng từA1To be able to do something; to have the possibility or permission to do something.
- có thể, biết đâuthán từA1Expresses possibility or uncertainty; maybe.
- có thểđộng từA1Used to give polite permission or make a polite request.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| puede quetrạng từ | trạng từ | Có thể là, có lẽ |
| puede ser | Có thể, có lẽ | |
| se puedecụm từ | cụm từ | Tôi vào được không, được phép không |
| no puede sercụm từ | cụm từ | Không thể nào, không thể được |
| jugar y nunca perder no puede sercụm từ | cụm từ | Bạn thắng một số, bạn mất một số |
| puede ayudarmecụm từ | cụm từ | Bạn có thể giúp tôi được không? |
| abarcar más de lo que se puede | Cắn nhiều hơn những gì người ta có thể nhai (cố gắng làm quá nhiều) | |
| se puede hacer algo | Có thể làm gì |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Là dạng của poder
- inflection of poder:
Xuất hiện ở từ khác
- podríadễ nhầmThì hiện tại của poder, diễn đạt khả năng thực tế hoặc sự cho phép trực tiếp, kém lịch sự mềm mỏng hơn podría
- pudodễ nhầmDạng hiện tại đơn ngôi thứ ba số ít của poder, có nghĩa là 'có thể'.
- puedadễ nhầmDạng hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít, diễn đạt khả năng thực tế thay vì giả định.
- puedendễ nhầmDạng chia ở ngôi thứ ba số ít (él, ella, usted puede).
- puedesdễ nhầmDạng chia ngôi thứ ba số ít (anh ấy/cô ấy) hoặc ngôi thứ hai trang trọng (usted - ngài/ông/bà).
Họ từ (word family)
cùng gốc puedeNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ ?Có ai đoán được trong chiếc hộp này có gì không?
- .Có thể Tomasa đã bị lạc trên núi.
- Tom .Tôi biết Tom có thể làm việc đó mà không cần sự giúp đỡ nào.