Dịch

puede

A1thán từ (interjection)động từ (verb)
Hay gặp
/ˈpwede/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. có thểđộng từA1To be able to do something; to have the possibility or permission to do something.
  2. có thể, biết đâuthán từA1Expresses possibility or uncertainty; maybe.
  3. có thểđộng từA1Used to give polite permission or make a polite request.

Cụm từ (phrase)

puede quetrạng từCó thể là, có lẽ
puede serCó thể, có lẽ
se puedecụm từTôi vào được không, được phép không
no puede sercụm từKhông thể nào, không thể được
jugar y nunca perder no puede sercụm từBạn thắng một số, bạn mất một số
puede ayudarmecụm từBạn có thể giúp tôi được không?
abarcar más de lo que se puedeCắn nhiều hơn những gì người ta có thể nhai (cố gắng làm quá nhiều)
se puede hacer algoCó thể làm gì

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Là dạng của poder
  1. inflection of poder:

Ví dụ

  • ¿ ?Có ai đoán được trong chiếc hộp này có gì không?
  • .Có thể Tomasa đã bị lạc trên núi.
  • Tom .Tôi biết Tom có thể làm việc đó mà không cần sự giúp đỡ nào.

AI